Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
33 người khớp “Hoàng Tính” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Văn Tính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Trạch Côn, Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D15 NT10 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tình E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Xương Lãm (Xuân Lâm), Lạng Giang Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 31/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Hoàng Tỉnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Tây Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hoàng Tỉnh (Hà Tây) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trạch Côn- Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1966 Trạm 1 giao liên C07 cách Sông Sa Thầy 3km Xem đầy đủ →
- Hoàng Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Thầm Ran- Xuân Dương- Na Rì- Bắc Kạn- Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Hòa- Ngân Sơn- Bắc Thái Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xương Lãm (Xuân Lâm)- Lạng Giang Hà Bắc Hy sinh: 31/03/1969 Mộ số 1, viện 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng (Hà) Minh (Văn) Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Túc Duyên- An Lạc- Định Hóa Hy sinh: 26/06/1970 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/1/1973 (94-16)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hòa Bình- Thường Tín- Hà Tây Buôn Tu Lơ Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đình Trung- Tam Dương- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 16/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Văn- Gia Kháng- Hy sinh: 15/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Văn- Gia Kháng- Hy sinh: 15/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Phúc Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hưng- Hưng Nhân- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quốc- Trà Lĩnh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quốc- Trà Lĩnh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quốc- Trà Lĩnh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Dực - Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hoàng Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Long Hựu- Hòa Đồng- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hoàng Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Long Hựu- Hòa Đồng- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu