Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9 người khớp “Hoàng Ngọc sơn” trong 95 danh sách
- Hoàng Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hoàng Sơn - Minh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thống Nhất - Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/11/1978 3167 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/11/1978 3167 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Sơn- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 20/05/1972 (23-91)07 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Túc Duyên- TP Tâ Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
- HOÀNG NGỌC SƠN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NINH TIẾN, GIA KHÁNH, NINH BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Cẩm Nhưỡng, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 02/4/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu