Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “Hoàng Nam” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hải Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Hồ - Nam Hòa - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nằm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoài Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lũng Khuyêt - Khánh Xuân - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nẫm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Sơn - Hương Nộn - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hoàng Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đội 9-Phương Sơn - Lục Nam - Bắc Giang Hy sinh: 14/07/1978 2462 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 28/04/1978 2463 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 31/12/1978 2480 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1969 (Đoàn 83) Xem đầy đủ →
- Hoàng Đông Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1936 · Hải Hương Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Hoàng Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Can Lộc Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lũng Khuyết- Khánh Xuân- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 16/06/1967 Làng Tôn, B14, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 10/1/1968 Đường 14, khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nằm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đoài Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 28/01/1969 Đồi Chư Blim Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 21/07/1970 (07-72)07 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
- Hoàng Vĩnh Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hà Dong- Hải Lang- Tiên Yên- Quảng Ninh Hy sinh: 5/7/1970 Viện 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 144 Minh Khai- Khu 3- Nam Định Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hải Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồ Tây- Nam Hòa- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 15/05/1972 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đương Chính- Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 19/11/1973 (03-25) Đông Nam Làng Dịt Xem đầy đủ →
- Vũ Hoàng Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Tường- Yên Sơn Hy sinh: 5/5/1974 (25-06)04 Bảo Đức mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hương Nội- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1978 Mộ 3, hàng 12, Nt 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 28/04/1978 Mộ 1 , hàng 6, Nt F10 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Huy Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Trạch- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu