Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
29 người khớp “Hoàng Mão” trong 95 danh sách
- Hoàng Vi Mao C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Má Ba, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: c1, d25, PTMB3 Hy sinh: 13/08/1968 Hàng 4; Ô 2; Số 23; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Vi Mao Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Má Ba, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: c1, d25, PTMB3 Hy sinh: 13/08/1968 Hàng 4; Ô 2; Số 23; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Đức - Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Vi Mao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Má Lo - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Máo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Mạo (Mao) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mão Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 18/11/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Máo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 11/9/1969 (50-53)08 Bu Prăng Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tôn Lỉnh- Chiến Thắng- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1969 (27-88)02 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Giáp- Văn Quan Hy sinh: 26/02/1969 Dân nam hà bầu chôn Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Máo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lũng Đô- Vân An- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 16/04/1972 (213-10)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Hùng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 31/12/1972 (11-19)07 Xem đầy đủ →
- Hoàng Vi Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Má Ba- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 13/08/1968 Thường trực T54.452, Đăklăk Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phúc Giang- Phú Thịnh- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 15/03/1975 (993-824) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cộng Hoà- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 2/8/1972 (82-25)07 Ca phê Ma Hoà Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Mỹ- Nghi Xuân- Hy sinh: 17/3/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lý Thành- Yên Thành- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Mảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hy sinh: 30/6/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Đào- Phù Cừ- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Đào- Phù Cừ- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mão Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tổ 18-Khu Cao Thắng- Hồng Gai- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 8 Số 118 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Mạo (Mao) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 15/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mão Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/11/1975 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mạo Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Kiều Bái, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 2, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Khắc Mão Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Hoà-Yên Lập-Phú Thọ Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu