Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Hoàng Huynh” trong 95 danh sách
- Hoàng Tung Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hạ Trì - Liên Tung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 42C Trần Hưng Đạo - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hà - Đông Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Huỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 19… Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 25/4/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1948 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Hà- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 22/02/1967 Nghĩa trang C, quân y K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số nhà 42 Trần Hưng Đạo- Hà Nội Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Ú- Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hà Trì- Liên Trung- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Duy Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Liên Trang- Đan Phựợng- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1972 23-91-07 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Hương- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hoa- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Hương- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
- HOÀNG TRUNG HUYNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LIÊN TRUNG, ĐAN PHƯỢNG, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- HOÀNG VĂN HUYNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THU CÚC, THANH SƠN, VĨNH PHÚ Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huynh Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1961 · Thọ Thế, Triệu SƠn, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1986 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Huynh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 22/3/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Huỳnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 19… Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/4/1978 Hy sinh: Đa Trạch, H.Hưng Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/4/1978 Hy sinh: Đa Trạch, H.Hưng Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/4/1978 Hy sinh: Đa Trạch, H.Hưng Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/4/1978 Hy sinh: Đa Trạch, H.Hưng Xem đầy đủ →
- Hoàng Huỳnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1948 Hy sinh: Hoàn Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu