Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
48 người khớp “Hoàng Hồng” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Lê Hồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Sơn Nga, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/07/1973 Hàng 5; Ô 2; Số 75; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Hồng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 1; Số 84; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Lê Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tường Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Khắc Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thịnh - Thiên Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Tính - Hoàng Vinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đội 8 Nông trường 3/2 - Quỳ Hợp - Nghệ An Hy sinh: 26/04/1978 1549 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 20/01/1979 1550 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Bình Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1/2/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trịnh Hoàng Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/11/1969 tại đỉnh đồi Buôn Lang A, h10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · HTX Hà Bây- Ngọc Hôi- Thiêm- Hóa Hy sinh: 28/04/1970 (26-83)08 Đắk Mốt mộ 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hóa Chính- Hoàng Vinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 12/12/1972 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Khắc Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thịnh- Chiêm Hóa Hy sinh: 27/10/1973 Chiến đấu Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tân Yên- Tô Hiệu- Bình Gia- Lạng Sơn Hy sinh: 18/04/1975 (58-66)06 Bình Long 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trường Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Đẩu- Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng (93-77)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Nguyên Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vạn Xuân- Thụy Xuân- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 26/08/1972 (12-08)09 Plei Trập Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa (06-01)01 02 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Lê Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sơn Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1973 (08-80)04 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đội 8- nông trường 3-2- Quỳ Hợp- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 26/04/1978 Mộ1, hàng 5, nt F10 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hạ Lang- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dục Tú- Đông Anh- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Ninh- Quảng Trạch- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Dục Tú- Đông Anh- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu