Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Hoàng Hạ” trong 91 danh sách
- Hoàng Văn Hà Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 289 Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hà D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hà D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hạ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hạ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · HTX Nghĩa Lũng - Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 6 - Đồng Luận - Tham Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Lai Cách- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1966 Đức Vinh Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, tỉnh Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Quảng Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Nhật- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ký Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Lang- Văn Lãng Hy sinh: 7/10/1971 Làng đê bà Na, H3, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 (55-10)06 Plây Mơ Rông Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 18/04/1978 Mộ 13, hàng 3-1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thân Giáp- Tùng Khánh- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Châu- Thanh Oai- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Châu- Thanh Oai- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phả Lại- Chí Linh- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phả Lại- Chí Linh- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Hà- Đông Hưng- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Hà Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1954 · Đồng Thuận-Tam Thanh-Vĩnh Phú Hy sinh: 11/2/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu