Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Hoàng Dư” trong 95 danh sách
- Hoàng Đức Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số 190 - Tiểu khu Nước 2 - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thúy Đại - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nà Thang - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1977 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Du Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thúy Đại- Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Tại trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/02/1966 Làng Khô, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cầu thương- Quang Lương- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 25/02/1968 Tây Nam Buôn Kum H6, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quyết Thắng- An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/11/1972 (23-86)09 Lệ Thanh mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mai Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Ân Thi- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Thái- Ân Thi- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Võ Hoàng Dự Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Cục chính trị quân khu 6 Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Du Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Hoàng Sỹ Dự Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thăng Bình-Nông Cống-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu