Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
14 người khớp “Hoàng Chi” trong 95 danh sách
- Hoàng Văn Chi Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thượng Thân - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 64, sao 13 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Chí D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Thạch Khê, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Chí D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Thạch Khê, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tà Khê - Diễn Viễn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Lộc - Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tà Khê- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thạch Khê- Thạch Hà Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Lộc- Lý Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1973 (04-11)04 01 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Cao Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 27/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiến Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Quốc Oai- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu