Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
21 người khớp “Hoàng Cánh” trong 95 danh sách
- Hoàng Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Dông - Hòa Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Lập - Lạc Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn cánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 5/6/1983 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1967 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1970 (91-42)08 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Dậy- Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 10/7/1972 (97-18)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 16/8/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- An Lão- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 16 Ngõ 176 khối 72- Ba Đình- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trương Sơn- An Lão- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 16- ngõ 176 khối 72- khu Ba Đình- - Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Hợp Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa, Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn cánh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1983-05-06 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Hoàng Sỹ Canh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Hoàng Thái Cảnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Hoà-Nghĩa Đàn-Nghệ an Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu