Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
62 người khớp “Hoàng Bính” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Vẫn - Việt Hồng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Lâm - Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngũ Lộc - Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Vòng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Dật - Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Ngô Quyền - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc Đơn vị: D3 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 04/03/1978 KC6-R1-M24 Xem đầy đủ →
- Hoàng Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 26/5/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Can Lộc Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cương Lập- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Trãi- Thủ Sĩ- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 10/12/1966 Suối Đá, BT Trung Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Vòng- Vinh Quang- Đại Từ Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Vẫn- Việt Hồng- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 27/09/1969 Tại khu vực H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Vẫn- Việt Hồng- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 27/09/1969 Hậu cứ H4 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thái Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bác Gà- Bể Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 6/12/1970 Đông buôn Lung Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngũ Lộc- Hưng Lộc- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 14/07/1972 (71-18)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Giao Tiến- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 1750-0650 Ban Mê Thuột1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng (01-12)05 Võ Định Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1978 Mộ 10, hàng 10 NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Gia Oàng- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 15/06/1978 Mộ 2, hàng 4 NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Quang- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 24/11/0967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu