Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “HOÀNG VĂN VƯỢNG” trong 91 danh sách
- Hoàng Văn Vượng Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Trò, Tân Phú, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 241; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Trà - Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khu Tích Sơn- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1968 Trong rừng xanh C010, cách đường 100m Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nam Cường- Chợ Đồn Hy sinh: 21/11/1966 Tọa độ: 14,15,74 bản đồ tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Trò- Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/5/1972 (98-17)06 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Na Mát- Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng (11-00)01 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nam Cường- Chợ Đồn- Bắc Thái Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
- HOÀNG VĂN VƯỢNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔ LƯƠNG, ÂN THI, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vượng Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Sinh 1956 · Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 5 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu