Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
21 người khớp “HOÀNG VĂN THỊNH” trong 91 danh sách
- Hoàng Văn Thịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Điện Biên, An Lão, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Điện Biên, An Lão, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Tịnh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Định - Bắc Quang (Hà Giang) - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoàn Tam - Đoàn Trung - Thanh Miệm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đoan Tam- Đoàn Trung- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 10/11/1966 Nghĩa trang K8, Bắc Làng Mùi, Huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phi Mộ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1967 Tây bắc đồi 308 1giờ Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Nham- Văn Chấn- Nghĩa Lộ Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 23/02/1969 (02-17) đồi 600 Diên Bình Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1969 (82-83)01 Plei Dei Go 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Tịnh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 19/05/1969 (11-10) Đắctô Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Định- Hà Giang (Tân Định- Bắc Quang)- Hà Giang Hy sinh: 5/12/1969 (11-10) Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Hải- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Điện Biên- An Lão- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/04/1974 (06-48)09 Bảo Đức Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Minh-Vỉnh Bảo-Hài Phòng Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Hoàng- Kinh Môn- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- HOÀNG VĂN THỊNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG NINH, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 29, Sư đoàn 968 Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu