Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “HOÀNG VĂN HIỆN” trong 91 danh sách
- Hoàng Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Văn - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiên (Huyên) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Sỏi - Vạn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cam Vì - Tao Hồ - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Văn- Bình Gia Hy sinh: 26/10/1969 Tây bắc, Làng buì, 1,5km Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Chí- Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1972 không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phong Nậm- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 29/03/1972 (78-11)03 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng (23-87)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 19/9/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 19/9/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trần Phú- Hưng Hà- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- HOÀNG VĂN HIỆN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỒNG LẠC, NAM THANH, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 24/1/1968 Hy sinh: Kỳ Anh, Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu