Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
51 người khớp “Hát” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Duy Hát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trại Do - Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Xá - Minh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tướng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1977 Xem đầy đủ →
- Lý Trung Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quý Quân - Yên Sơn - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Hiên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Quân đội nhân dân Việt Nam Xem đầy đủ →
- Ls…… Hát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Võ Văn Hạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Hạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Văn Hát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 23/3/1983 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Hát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Huệ An- Buôn Hồ- Đăk Lăk Hy sinh: 17/03/1967 Huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
- Thái Văn Hạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 14/12/1967 Tại nơi hy sinh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Hưng- Đông Vinh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Bắc đồi 824 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Hạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Quế- An Khoái- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 19/11/1969 (60200-47200) Pu Pơ Răng, 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lý Trung Hạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quý Nhân- Yên Sơn Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Gia Hòa- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 17/12/1969 Buôn Trang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Hát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1970 (91-37) Mường Lầy A Tô Pơ 1/20 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Hắt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kim Đồng- Tràng Định Hy sinh: 6/6/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thư Vị- Thượng Cốc- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 11/5/1974 963.361, mộ 18 (1/50000) Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ninh Xá- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 10/3/1974 (15-02)07 mảnh Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Hát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Xuân- Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 2/7/1973 25.400.75.400 mộ 3 H1 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thành Công- Bắc Lương- Thọ Xuân- Thanh Hóa NT ĐT17, Làng Gào, H5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Mai Văn Hạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Biên- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1972 19-540-165-70 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Hạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Văn Luông- Thanh Sơn- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hạt Ngọc Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Mỹ- Định Hóa- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu