Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “Hà Thanh” trong 95 danh sách
- Hà Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nước Giáp Thị Xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 62; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Thạnh (Phạnh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Mon - Yên Hòa - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Đu - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trung Thái - Tái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1978 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nước Giáp - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Mai Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Phú Thọ Hy sinh: 4/12/1978 3568 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/1/1965 Tây nam Lệ Thanh 4km Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tập Đoàn- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/3/1967 Viện 82 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Nam Lang- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1967 Nghĩa trang V4, gần làng In Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1969 Cao điểm 488, Đường 14 Xem đầy đủ →
- Hà Hữu Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đắk Mằn- Thổ Dục- Yên Bình Hy sinh: 30/01/1973 (23-86)09 m5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hôi, Củ Chi, Gia Định. Mộ số 13 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Đi- Phú Lương Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hào Tráng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 21/09/1974 NT ban 1, viện 1 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nước Giáp Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 23/03/1975 (05-58)07 08 Buôn IAThi 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Trung Thái- Thái Thịnh- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 29/03/1978 Mộ 10, hàng 15-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hà Hữu Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Bình Bắc thái Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Si Sá- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Sỹ Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tú- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Phú- Hà Đông- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thanh Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Thanh Lâm, Bá Thước Hy sinh: 12-4-1978. Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Thuận-Quỳ Châu-Nghệ An Hy sinh: 01/11/1964 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Điền Thượng, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: C3 D9 E271 C30b Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Sơn Thành Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1961 · Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 15 Hy sinh: 20/2/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu