Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
246 người khớp “Giáp” trong 95 danh sách · trang 1/9
- Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29.11.74 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Gọn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26.5.74 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Duyên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Giáp 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thanh Hải, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Long Châu, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: c3.d4.VQ5 Hy sinh: 24/12/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 23/12/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Huy Giáp Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Dọc Khâm, Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/02/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Giáp E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đoan Hùng, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Giáp Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Tư Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 101, Trung đoàn 33 Hy sinh: 22/02/1968 Hàng 6; Ô 1; Số 114; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Giáp Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 28/04/1970 Hàng 10; Ô 2; Số 68; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
- Giáp Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hậu - Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1969 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Úc (Ức) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Thái - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · quán Trang - Bát Tràng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Khua - Trung Tân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tạp Mỹ - La Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
- Giáp Vũ Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Gai - Sơn Hà - Hữu Lụng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Bình - Xuân Mai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Huy - Phan Đình Phùng - Hỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kiệt Đoái - Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Xóm 4 - Nhân Khang - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Huy Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Dọc Khâm - Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Hải - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 8 - Tức Mạc - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu