Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
16 người khớp “Dương Tiến” trong 95 danh sách
- Dương Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lạc Thổ - Long Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lũng Lan - Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Ngô Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Cờ - Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 19/11/79 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nà Khân- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 11/12/1969 Trong trận địa không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Dương Ngô Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Ngô Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Thái Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/06/1973 Nghĩa trang viện 41 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cựu Lục- Xuân Phú- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 22/09/1974 479.054, mộ 9, 1/50000 Bảo Đức Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quang Trung- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 19/05/1974 Tại đội điều trị 3 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Tiên (Tiện) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lan Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Diễn Mỹ- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 7/7/1972 Lô 11 Số 201 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tiên liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1945 · Thanh An, Thanh Tiến, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu