Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Dương Quý” trong 95 danh sách
- Dương Đình Quý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Lương, Tân Hóa, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Thái - An Lạc - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Nhạm - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Sỹ Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hữu Bằng - Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phùng Thượng- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 4/4/1966 Ngã 3 sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Dương Quang Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Trị- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1966 Bệnh xá Co7 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Lương- Tân Hóa- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1972 (92-20)06 Plei Breng m20 1/50000 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Thác- An Lạc- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1973 (92-14)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Sĩ Quý 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Tam Hợp, Bình Xuyên, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
- DƯƠNG ĐÌNH QUÝ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂN HÒA, PHÚ BÌNH, BẮC THÁI Đơn vị: THUỘC KT Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu