Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
56 người khớp “Chỗ” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Lương Văn Chơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 25/7/82 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/2/64 Xem đầy đủ →
- Tăng văn cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1926 Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- A Chờ Bó (Chờ Ró) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mông Nhên- Đak Ruông- H16- Kon Tum Hy sinh: 27/04/1968 Ngoài ấp Đak Tin Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vùng Ba- Khu Đông- Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Lăng- Quảng Hòe- Cao Bằng Hy sinh: 22/05/1969 (88-10)04 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Cho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tiến Thành- Quỳnh Tiến- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 10/11/1967 Bên sông A Dan, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Đa- Sơn Dương- Hà Tuyên Mộ 656, hàng 16, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Cho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Vị Thủy- Long Mỹ- Hy sinh: 3/9/1965 Xem đầy đủ →
- Cho Văn Chúi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Chợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Chớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hóa- Gò Công- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thọ- Đông Sơn- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 22/1/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Lập Thạch- Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 22/1/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chờ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Hạ Bì, Kim Bôi, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Cho Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Rực Liểu-Thủy Sơn- Thủy Nguyên – Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chợ Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1945 · Co Tô, , Hy sinh: a Trưởng Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu