Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
861 người khớp “Chính” trong 95 danh sách · trang 1/29
- Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/12/1973 Xem đầy đủ →
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: C3/D2/503 Hy sinh: 7/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chính Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1931 Đơn vị: B23 vào ngày 5-3-1950 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Chinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Yên Bình, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Kim Chinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Nhân Quyền, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chính 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đồng Tỉnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 140 Hy sinh: 07/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chỉnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Công, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 5 Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chính Nghênh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · Bình Minh, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: đoàn 2086 hải yến Hy sinh: 06/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Chinh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Ánh Hồng, Yên Cường, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Chính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Chính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Nhân Sơn, Nga Phú, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 64 Hàng 3; Ô 2; Số 71; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Phượng Vĩ, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Chinh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Hiền Quang, Đức Long, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 07/04/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chu Chinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chỉnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 04/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chỉnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 04/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hán Quốc Chỉnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Văn Lương (Lang), Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 631 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chu Chinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chỉnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 04/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chỉnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 04/04/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Chỉnh E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Vũ Xá, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 24 Hy sinh: 03/03/1968 Xem đầy đủ →
- Tăng Bá Chính E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Thanh Lang, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 02/04/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Chinh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C5 D5 E320 bộ binh Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Trọng Chinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Phú Khê, Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 2, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 28; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Chính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Ba Lít, Tiểu Khu Minh Khai, Thị Xã Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 177; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Chương Chính Xèng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phố Lạc, Đồng Văn, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 55; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu