Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Cao Hài” trong 95 danh sách
- Cao Sơn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Ban Tác Chiến, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
- Cao Sơn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1978 Mộ 16, hàng 16-nt 1d, Thanh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Cao Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Cao Hài (Hải) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 22/9/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Cao Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Cao Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Hải Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1949 · Hoằng Phúc - Hoằng Hóa - T. Hoá Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Hải Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Yên Sở, Thanh Trì, Hà Nội, Hy sinh: 9/9/1979 Xem đầy đủ →
- Cao Minh Hải Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) lưu Phượng-Kim Sơn-Ninh Bình Xem đầy đủ →
- Cao Đăng Hải Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lạng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu