Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
46 người khớp “Biết” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Lương Ngọc Biết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Khánh Minh, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: K3 Hy sinh: 5/2/1969 Xem đầy đủ →
- Không biết tên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh không xác định Hy sinh: 16/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lưu Biết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Phú- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2h về Nam quận Lệ Thanh Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Biết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 27/10/1967 Viện 2 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Biết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Quất- Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 1/9/1975 389-778 Lai Khê Bến Cát Bình Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Biệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thương- Thuận Thành- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thương- Thuận Thành- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Tiên- An Hải- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Tiên- An Hải- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Biệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Biệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Biết Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Diên Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/3/1975 Lô 5 Số 28 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Biết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Châu Văn Biết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Châu Văn Biết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Ai là thân nhân của 21 liệt sĩ nêu trên xin liên hệ với ông Nguyễn Minh Đức, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0915.066879 để biết thêm thông tin, hoặc Chuyên mục “Thông tin về mộ liệt sĩ” Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Biết Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1940 · Xã Tiến Lộc/Huyện Hậu Lộc/Tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) 58-F312 Xem đầy đủ →
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
- Chưa biết tên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu