Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
14 người khớp “Ba Tào” trong 95 danh sách
- Trần Bá Táo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Thọ Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 6; Ô 2; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Táo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Thọ Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 6; Ô 2; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trịnh Bá Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Hội- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1966 Bãi C1, tây Sa Thày, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xa Lý- Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 9/9/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trịnh Bá Tào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tọ Tường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Gần Plây Cu Xem đầy đủ →
- Trần Bá Táo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Táo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đỗ Thượng- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 29/08/1972 (2715)02 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Bá Tào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lý Học- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Tảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Hải- Nga Sơn- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Hải- Nga Sơn- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 10/2/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Nhân Sơn- Đô Lương- Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 27 - Bộ tư lệnh B5 Hy sinh: 11/9/1972 Lô 12 Số 73 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tạo Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: , 3, 3, f9 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu