Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Bùi Văn Hiên” trong 91 danh sách
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Cao Dương, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: PTM B3 Hy sinh: 26/10/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Sung - Đinh Giao - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lật Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Xuân Du, Thanh Hoá Hy sinh: 11/3/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiển Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 26/10/1966 Viện 2, B3 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kim Tiến- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 14/10/1967 Đồi 882 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Sung- Đinh Giáo- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 22/09/1969 (23-09)01 Lệ Trung 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lật Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 11/1/1970 (19-08)05 I A Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Lương- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/10/1970 Tại bệnh xá, H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1972 (75-22)05 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Yên Sơn- Tam Điệp- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/10/1977 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Tiến- Đoàn Kết- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Thanh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Hồng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiện (Hiến) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1959 Hy sinh: 8/10/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1956 Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiển Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiển Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiển Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Lai Vu/Huyện Kim Thành/Tỉnh Hải Dương Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu