Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “Bùi Thức” trong 95 danh sách
- Bùi Công Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tan Triều - Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Thực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Lạng Sơn Hy sinh: 1984 Xem đầy đủ →
- Bùi Chí Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hùng Yên- Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 15/05/1968 Cao điểm 1042 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Mỹ- Lạc Sơn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Thực Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1937 · Minh Hồng Duyên Hà Thái Bình Hy sinh: 25/07/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Đắc Thực 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1949 · quê quán: Thọ Nghiệp, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ) Đơn vị: bố đẻ: Bùi Đắc Đích. Xem đầy đủ →
- BÙI CÔNG THỨC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUỲNH TRANG, QUỲNH PHỤ, THÁI BÌNH Đơn vị: ĐỒN BIÊN PHÒNG 677, KON TUM Hy sinh: 30/9/2001 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Thức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Thực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1963 Hy sinh: 1984 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Thực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 14/3/1984 Hy sinh: An Nghĩa, Lạc Sơn Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu