Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
28 người khớp “Bùi Dư” trong 95 danh sách
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 16/12/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Hiệu - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Lương - Sơn Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Tố - Tam Thăn - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Hà Sơn Bình Hy sinh: 2/1984 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1963 · Lạng Sơn, Hoà Bình Hy sinh: 1984 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dù Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kỳ Sơn, Hòa Bình Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lạc Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 21/1/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cơ Sức- Bảo Hiệu- Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 31/12/1972 (11-19)07 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Lương- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 12/12/1972 (76-18)01 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Tố- Trạm Thảm- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1971 (19-93)03 Đắc Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 3/8/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thụy Trình- Thái Thụy- Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồi Ninh- Kim Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Trung- Quảng Xương- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dù NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1951 · KS, Hà Sơn Bình Hy sinh: 04-01-1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dự Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1963 Hy sinh: 1/2/1984 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dự Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1984 Hy sinh: Lạng Sơn, Hoà Bình Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dù Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Kỳ Sơn, Hòa Bình Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dự Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1984 Hy sinh: Long Sơn, Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dù Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Kỳ Sơn, Hòa Bình Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 21/1/1979 Hy sinh: Lạc Sơn, Hòa Bình Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dù Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Kỳ Sơn, Hòa Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu