Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
41 người khớp “Bá Hùng” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Bá Hưng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thọ, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Tiếu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Hắng - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
- Tô Bá Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 3, Nam Sơn - Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
- Võ Bá Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Thủy - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Tô Bá Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đội 8 lâm sơn - Khánh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 16/06/1978 1685 Xem đầy đủ →
- Võ Bá Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 28/08/1978 1693 Xem đầy đủ →
- Lê bá Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thọ Xương, hà Bắc Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
- Bá Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Trung Úy Xem đầy đủ →
- Lê Bá Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Tây Xem đầy đủ →
- Bùi Bá Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Trịnh Bá Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bích Động- Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Thiệu Vinh- Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Quyết- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 3/5/1968 Đông bắc Ba Sút Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Sơn- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 7/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hiệp Hòa- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 27/02/1970 Đường vào Tân Điền, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1971 (48-49)09 khu vực Chư Nghé Xem đầy đủ →
- Tô Bá Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Khánh Sơn- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 16/06/1978 Mộ 6, hàng 1-nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đặng Bá Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thạch Lâm- Thạch Hà- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Đồng- Phù Cừ- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Hùng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Cẩm Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- Lê bá Hưng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
- Bá Hùng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Trung Úy Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu