Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
27 người khớp “BÙI VĂN TIẾN” trong 91 danh sách
- Bùi Văn Tiên (tiến) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đầm Ban, Phúc Thịnh, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 174; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Mò - Tự do - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Kim Bôi, Hoà Bình Hy sinh: 1/5/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Phú Thịnh, Ngọc Lặc Hy sinh: 5/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 5/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thành- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 13/11/1967 Đồi 882 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 214 Hoàng Văn Thụ- Nam Định Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tú Sang- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 16/01/1970 (65-68)07 Plây Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Mộ- Tự Do- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồng Mới- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 25/03/1972 (20-19)09 25/000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phúc Hạ- Vũ Phúc- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Nghĩa trang E48, mộ 7 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiên (tiến) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đầm Ban- Phúc Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa (92-20)04 NTD3 mộ 26 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Văn Du- Đoàn Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Liên- Ngọc Lặc- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thành Thọ- Thạch Thành- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- BÙI VĂN TIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHÚ THỊNH, NGỌC LẠC, THANH HÓA Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 5/1/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 19/1/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: (Hải Hưng) Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-05-01 00:00:00 Hy sinh: Phú Thịnh, Ngọc Lặc Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-05-01 00:00:00 Hy sinh: Phú Thịnh, Ngọc Lặc Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiến (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cam Lộ, QT Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu