Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

41 người khớp “đỗ dũng” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Đỗ Ngọc Dung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Tước, Thanh Lâm, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 26; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Bá Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Bối - Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nguyện Mai - Đại Thắng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Cư - Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đình Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Khái Trung - Đức Bái - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Quốc Dung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Việt Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Huy Dung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Thái, Thanh Định, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Hùng Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thái Đình (Mai Đình)- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 2/7/1967 Trạm 6, Đoàn 559 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đông Khê- Hải An- Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1968 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đông Khê- Hải An- Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1968 Tại Ocơran (b7-k4) Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Quang Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/3/1968 Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Anh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1969 Khu vực T1, C02 tây bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Phúc- Văn Yên- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 21/11/1969 Tây nam Bãi 1, T28K Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Bá Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Bối- Liên Khê- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 24/02/1969 (19-83)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Hùng Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thống Nhất- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 12/11/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Đình Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Khoái Trung- Đức Bác- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/11/1975 (86-89)09 Đắc Ró, 1/100000 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Ngọc Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Tước- Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 (96-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đại Thắng- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/9/1977 Mộ 3, hàng 7, 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Huy Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Thái- Yên Thịnh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Thành Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Thanh Trị- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Hải- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Dụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Xuân Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tân Hưng- Giá Phú- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 1 Số 107 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Hùng Dũng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tam Phúc- Vĩnh Tương- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/8/1972 Lô 10 Số 121 Xem đầy đủ →
  28. ĐỖ XUÂN DŨNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN DŨNG, HÀ BẮC Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Quang Dũng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Hợp Tiến, Triệu Sơn Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Quốc Dung Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973 Hy sinh: T.Bến Tre Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu