Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Đoàn Văn Vận” trong 6 danh sách

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Doanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Văn Tích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đoan Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Văn Hoạch Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Văn Nghiệp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Tô Ngân - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Văn Vần Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Thiệu Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 28/08/1968 mộ số 159, sao 11 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Văn Nghiệm Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi Đơn vị: T5/K55 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Văn Vĩnh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Khương Thu, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: C8 K44 E40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/02/1969 Hàng 15; Ô 1; Số 279; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.