Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “Đinh Tập” trong 95 danh sách
- Bùi Đình Tấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Hùng Sơn, Xích Thổ, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Tấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Hùng Sơn, Xích Thổ, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tập E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Chi Lăng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Chi Lăng - Thanh Niêm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Tấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hùng Sơn - XíchThổ - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Đăng Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Nguyên - Thanh Niêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tân thắng-Thiệu tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 14/05/1978 3391 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tân thắng-Thiệu tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 14/05/1978 3391 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Tấp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hùng Sơn- Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 16/08/1966 Dốc đá xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Chi Lăng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Chân cao điểm Ngọc Pơ Xem đầy đủ →
- Đinh Đăng Tập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 13/11/1969 (50-54)04 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Tập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Đình- Liêm Trực- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1970 (08650-75500)09 Ngọc Tô Ba Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đạm Chấm- Gia Lộc- Hy sinh: 11/4/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gia Lộc- Hy sinh: 11/4/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đạn Trấu- Gia Lộc- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu