Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
36 người khớp “Đinh Phúc” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Đình Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 4; Ô 1; Số 53; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Viên Đình Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Na Trang - Quảng Hảo - Quảng Lạc - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quất Đài, Thiện Xà - Hà Côi - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ Trai - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Pham Đình Phục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1969 2864 Xem đầy đủ →
- Pham Đình Phục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1969 2864 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Nam Thịnh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Niên Hải- Thạch Hải- Thạch Hà Hy sinh: 12/9/1966 Tây bắc làng núi K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Lộc- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 3/1/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Tại trận địa Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Đinh Công Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Bằng- Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1968 Đông nam Đức Lập Xem đầy đủ →
- Dương Đình Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Long- Sơn Điện- Hương Sơn Hy sinh: 11/9/1970 16-79 1/50000 nước Cư KT Xem đầy đủ →
- Viên Đình Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Na Trang- Quản Ba- Quản Bạ- Hà Giang Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 22 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Hội- Sơn Trà- Hương Sơn 99250-01870 mộ 4 hàng 1 Đồi 1062 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Đình Văn- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Bình Hàn- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Phức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Bạch- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vạn Hòa- Nông Cống- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lộc Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tùng Nứ- Quảng Bá- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lộc Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Quảng Bá- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hương Đô- Hương Khê- Hy sinh: 19/12/1977 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN ĐÌNH PHÚC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN ĐÌNH PHÚC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẢNG NGỌC, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
- PHAN ĐÌNH PHÚC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SƠN TRÀ, HƯƠNG SƠN, HÀ TĨNH Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
- PHÙNG ĐÌNH PHÚC Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1944 · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu