Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
16 người khớp “Đinh Ngọ” trong 95 danh sách
- Lê Đình Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 5 - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Điền - Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Ngô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ngổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 26/03/1967 Tây làng Ịch, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Điềm- Cao Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/01/1968 Dãy Ngọc Bếch Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Phú- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 28/04/1970 Bắc sông IA bốc cách bờ 200m Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Ngô (Phạm Chuẩn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Điện An- Nghĩa Thương- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 1/4/1970 Cầu Cháy Lễ giáo Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Răm- Lương Sơn- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Ngo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Xuân- Nghi Xuân- Hy sinh: 3/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trường Xuân- Nghi Xuân- Hy sinh: 20/3/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Ngỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Thủy Nguyên, Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Thủy Nguyên, Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Thủy Nguyên, Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: C 3ĐPQ Hy sinh: //1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trì Sơn-Kiến Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 05/04/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu