Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
16 người khớp “Đinh Mẫn” trong 95 danh sách
- Đinh Công Mẫn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Xóm Màng - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Duyên Thượng - Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Mận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Doãn Phượng - Xuân Lâm - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Mần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 18 - Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Mẫn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Mân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đơn lâm - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 24/01/1979 2303 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 4/9/1969 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thái- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/9/1969 Mộ 4, Vùng nội, Viện 1 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Thành- Ngọc Phụng- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Duyên Thượng- Định Liên- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 25/04/1978 Mộ 10, hàng 14, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Đình Mạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bế Chiều- Hòa An- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Đình Mạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bế Chiểu- Hải An- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Đình Mạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bế Triều- Hòa An- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Hợp-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1964 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu