Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Đinh Hảo” trong 95 danh sách
- Phan Đình Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trần Phú - Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Mỹ - Tan Đa - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Yên - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Hải Hưng Hy sinh: 18/2/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Yên Hy sinh: 6/8/1969 Xem đầy đủ →
- Tô Đình Hào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 26/7/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Yên- Quảng Thắng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 7/3/1966 Khu vực Đức Vinh Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chi Long- Tiến Thắng- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 5/2/1971 Bên trái đường K5 đi B3 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trần Phú- Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 16/04/1972 (96-22)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Lộc- Gia Viễn- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tranh Hồng- Yên Lập- Hy sinh: 15/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Tiến- Duy Tân- Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lĩnh- Kim Thành- Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Gia- Kim Thành- Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lĩnh- Kim Thanh- Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Hào Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1930 Hy sinh: 18/2/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Hào Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 8/6/1969 Xem đầy đủ →
- Tô Đình Hào Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 26/7/1979 Hy sinh: Hà Tiên Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Hảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Xuân-Thạch Hà-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Yên- Đức Thọ-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu