Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
55 người khớp “Đinh Hải” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Đình Hai E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Liên Giang, Liên Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Giang - Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Hưng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Cục - Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Hoàng Minh Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh chương, Nghệ An Hy sinh: 1/1/1979 Xem đầy đủ →
- Đinh Duyên Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 4/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Chu Đình Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Duyên Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Chu Đình Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hải (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Tân Mỹ- Đinh Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 cách Lệ Phong 2 giờ về phía Nam Xem đầy đủ →
- Phan Đình Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 14/09/1966 T11-1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Hoàng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vinh Quang- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Giang- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 25/03/1969 (86-99)05 đồi 826 Kon Tum (không lấy được thi hài) Xem đầy đủ →
- Đào Đình Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sóc Hà- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 26/02/1971 Đông buông Hồ Chúi gần đường H10, Đăklăk Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Bình- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 26/05/1971 (72-78) Phi Sar Siêng Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số 134 Phan Bội Châu- Tiểu khu Phú Sơn- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trùng Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 17/10/1972 (76-18)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lâm Sơn- Thắng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 (73-18)07 Ban Chun mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Bị- Chương Mỹ- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Duyên Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Phú Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Cối- Hải Ninh- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Lương- Như Xuân- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu