Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “Đinh Hân” trong 95 danh sách
- Đỗ Đình Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bịch Tay - Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Chí Linh Hy sinh: 5/6/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 8/2/1965 Làng Priêng, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Khánh- Phú Bình Hy sinh: 12/12/1966 Đông Sa Thày H67 tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lâm Đình Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quang Trung 2- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 25/11/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hải Đông- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1967 Buôn Lum Hy Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bịch Tây- Nam Chính- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 (30-85)03 Plây Cần mộ 1 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Hàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lộc Hóa- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 1/2/1973 913-217 Plư Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Thiên- An Thụy- Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Thiên- An Thụy- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nam Sơn- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/8/1972 Lô 10 Số 187 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-05-06 00:00:00 Hy sinh: Chí Linh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu