Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Đinh Diêu” trong 95 danh sách
- Đinh Xuân Điệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Duy Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đông Phúc - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1979 Xem đầy đủ →
- Đinh Hoàng Diệu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Hoàng Diệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Diệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 4- Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1970 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Trần Đình Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cử An- Tam Đồng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1973 (79-11)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiền Phong- Thuận Vi- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1972 (25-89)05 Plây Cần 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Điệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Bằng An- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1978 mộ 224 hàng 19, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN ĐÌNH ĐIỀU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THUẬN VI, VŨ THƯ, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 46 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN ĐÌNH ĐIỀU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THUẬN VI, VŨ THƯ, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 46 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Hoàng Diệu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Hoàng Diệu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Hoàng Diệu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Diệu Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1949 · Nam Yên, Nam Đàn, Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu