Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
35 người khớp “Đinh Công” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Đình Công 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: D26 Phòng tham mưu B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/06/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Cống PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Khánh Lộc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: c231 Gia Lai Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Mã Đình Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nhưỡng Lai - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Pac Tò - Mỹ Hưng - Quảng Hóa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bá Đông - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tống Xá - Thái Thịnh - Kính Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1965 Đồi Anh Trỗi đường 14 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Điện Ngọc- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 31/05/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Lương- Văn Chấn- Nghĩa Lộ Hy sinh: 14/11/1967 Đồi 882 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khánh Lộc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1969 Trực T3, T4 về đồi thông K3, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Mã Đình Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhưỡng Lai- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Cầu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1971 (09-93)02 Lăng Lô Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bạch Đình Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ninh Chuyên- Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 13/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Phú- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 11/7/1972 (88-12)01 Nam Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tống Xá- Thái Thịnh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 (89-25)03 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bá Đông- Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Đinh Khắc Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tổ 15- Cật 3- Cật 5 Hy sinh: 28/01/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Pác Tò- Mý Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng (91-19)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Hải- Nghi Xuân Hy sinh: 21/03/1973 (17-74)05 Đường 14 Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hà Đình Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trường Sơn- Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (91-12)04 09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 33 Kiến Thiết phố Khâm Thiên- - Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lục Đình Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Chi- Bắc Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Công Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Đại Xuân- Quế Vũ- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/11/1972 Lô 1 Số 67 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Công Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Tân Hải, Hàm Tân, Bình Thuận Đơn vị: Huyện Hàm Tân Hy sinh: 30/04/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu