Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
91 người khớp “ĐINH THANH” trong 91 danh sách · trang 1/4
- Đinh Thành Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Lạc Bông, Ngọc Lây, H80, Kon Tum Đơn vị: c6 KB Hy sinh: 07/08/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Hồng - Hồng Phong - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Nhật Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Từ Thôn - Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Kết - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: 818/268 Hy sinh: 8/1974 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Đinh Trường Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Số nhà 21, Bắc Sơn, TX Hải Dương Đơn vị: d4, Lũ 75,QK7 Hy sinh: 04.5.1974 Ấp Ko K'rúa, xã P'rây Thum, Kom Puông Rồ, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 29/04/1978 3527 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đông Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 28/08/1978 3528 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tổ 6 khu phan thiết - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang Hy sinh: 5/11/1977 3549 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 29/04/1978 3527 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đông Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 28/08/1978 3528 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tổ 6 khu phan thiết - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang Hy sinh: 5/11/1977 3549 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hào Tràng - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 10/03/1978 3564 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Văn Phú - Hưng Yên Hy sinh: 5/1/1979 3565 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Yên Thái - Thiệu Yên - Thanh Hoá Hy sinh: 30/12/1978 3570 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Hy sinh: 11/6/1985 3579 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 08/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hà Nội Hy sinh: 25/11/1978 Xem đầy đủ →
- Chu Đình Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hà Nội Hy sinh: 25/11/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phù Cừ, Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đơn vị: 818/268 Hy sinh: 08/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Làng Kon rế- Ngok B. Dền- H16- Kon Tum Hy sinh: 11/1/1965 Nước Mỹ Kon Riêng, H30, Kon Tum Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu