Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
245 người khớp “Đợi” trong 92 danh sách · trang 1/9
- Đới Thanh Hiểu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Đại Châu, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: C8 D11 E40 B3 pháo mặt đất, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 18; Ô 1; Số 334; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đại Đồng, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/02/1973 Xem đầy đủ →
- Đối Sĩ Niên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/05/1972 Hàng 38; Ô 3; Số 725; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Võ Văn Đôi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1929 · Đức Dũng, Đức Thọ Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Mè Văn Đợi Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Đô, Bảo Nhai, Bắc Hà, Lào Cai Đơn vị: D bộ 8 E66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Đới Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1966 · Hoàng Khánh, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Đổi Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Hoằng Khánh, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 40, Trung đoàn 18 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đối PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1934 · Tân Việt, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: 210c Hải Yến Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Khê - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Đội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Cát - Trương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đai đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đới Xuân Giành (Dành) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chính Diêm - Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đường Phú - Xuân Đường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Dối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiến Lợi - Khê Giao - Bảo Thắng - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phù Đa - Tiến Thắng - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đổi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chiến Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Huyền Sỹ - Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đỗi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1969 Xem đầy đủ →
- Mè Văn Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Đô - Bảo Nhai - Bắc Hà - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Đởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vĩnh Phú - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vinh Quang - Minh Tài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Đối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Doi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tỉnh Kiến Tường Đơn vị: c50, Phòng hậu cần, QK8 Hy sinh: 20.02.1974 Ấp Chong Ô, xã Kom Puông T'rách, Rồ Mia Héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
- Trần văn Đời Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đối Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1934 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sinh Đối Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Phú Thọ Xem đầy đủ →
- Lê văn Dõi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 3/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu