Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Đỗ Văn Chiên” trong 95 danh sách
- Đỗ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Trực Đại- Hải Hậu- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/06/1978 Mộ 9, hàng 4, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Huân Thượng- Xuân Thủy- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Khánh- Hưng Nhân- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1975 Xem đầy đủ →
- ĐỖ VĂN CHIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TAM ĐA, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG Đơn vị: Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 26/6/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chiến Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1956 · Gia Khánh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 15/01/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 24/2/1968 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chiên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Lê Thiên, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu