Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Đỗ Tuấn” trong 95 danh sách
- Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tuấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lập, Xuân Lập, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn Trong - Nam Xá - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tổ 75 - Khu Xã Tắc - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lạc - Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hồng Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/2/1969 4320 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đông Du - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 20/12/1977 4321 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Tần- Đắk Sơn- Phổ Yên Hy sinh: 12/4/1972 (26-92)07 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Lập- Xuân Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1972 (07-02)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thế Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 3- Thọ Xương- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1972 Hủy thi hài Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tổ 75 Chi Xã Bắc- Thị Xã Hy sinh: 6/11/1972 (72-19)08 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1972 (25-88)08 Plei Lăng Lố Kran Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tô Đàm- An Mỹ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1974 (03-35)08 tây bắc Chư Kara 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Kim Thanh-Phủ Lý-Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/03/1979 Xem đầy đủ →
- Đinh Đỗ Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Khai- Thạch An- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 21/10/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu