Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Đỗ Phong” trong 95 danh sách
- Đỗ Viết Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Sơn Lội - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hoài Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hiệp Hoà - Cầu Ngang - Vĩnh Long Hy sinh: 20/02/1987 2806 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Sơn Lội- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Quang- Văn Hoà- Phú Thọ Hy sinh: 19/08/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Nghĩa- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 16/08/1971 T62, Đường dây C05, Binh Trạm Trung Xem đầy đủ →
- Đỗ Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thụy Dương- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1971 Nghĩa trang Bệnh xá C05 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Phòng Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Đông Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 13/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Phong Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Hương-Thọ Xuân-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu