Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “Đặng Tấn” trong 95 danh sách
- Đặng Thọ Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
- Đặng Thọ Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 9/8/1978 3354 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 11/2/1979 3368 Xem đầy đủ →
- Đặng Thọ Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 9/8/1978 3354 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 11/2/1979 3368 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Khuất Đăng Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Tây Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Dương Đình- Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Liên Phương- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Quý Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Mỹ- Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 19/06/1972 (40-99) H29 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đặng Thọ Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghi Kim- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/9/1978 Mộ 144, hàng 12, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Lĩnh- Ba Vì- Hà Sơn Bình Mộ 16, hàng 21, nghĩa trang 3D Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Bắc- Kim Bôi- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Tơ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Phụng- Yên Định- Hy sinh: 12/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đình - Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tân Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Hy sinh: 7/3/1985 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tấn DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1943 · Hồng Quang, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: D8 E33 QK7 Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Tân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Khuất Đăng Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bà Rịa Xem đầy đủ →
- Khuất Đăng Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bà Rịa Xem đầy đủ →
- Khuất Đăng Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hà Tây Xem đầy đủ →
- Khuất Đăng Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hà Tây Xem đầy đủ →
- Đặng Hữu Tấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Đàn, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/2/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Hữu Tân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Đoài, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 02/2/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu