Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9 người khớp “Đặng Quang Đăng” trong 95 danh sách
- Trần Quang Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xao Xá - Đức Phượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · 141 Khâm Thiên- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Đức Nghiệp cách lung bang 500m lệ Thanh Xem đầy đủ →
- Đàm Quang Dâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 24/08/1968 Gần đường 6 cách chỉ huy sở 1km Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Phú Bài Hương Thủy- Thừa Thiên Hy sinh: 6/1/1968 (21800-79100) Đồi 905 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
- Đàm Quang Dâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đáng Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1958 · Việt Hưng-Quế Võ-Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1979 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Đăng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu