Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
19 người khớp “Đặng Cẩn” trong 95 danh sách
- Đỗ Đăng Can 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mậu Cát, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Công Cán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Công Cán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đăng Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thượng Mỗ - Hồng Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Viết Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 11 - Tam Thương - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đăng Can Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mậu Cát - Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đăng Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mậu Cát- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Nghĩa trang Viện 2 (tây bắc Bản Sinh, Gia Lai) Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Nhân Long- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) chân đồi M2 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 11 ngõ 12- Ngọc Hà- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 14/01/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đăng Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thượng Mỗ- Hồng Phong- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 10/9/1969 H4 đường Đắc Lắc (Phước Long) Xem đầy đủ →
- Đặng Công Cán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 (56-16)08 Plây Ó Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Quang Trạch- Diễn Lợi- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 7/8/1975 (38-77) (389-778) 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Nhân Long- Lý Nhân- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- ĐẶNG QUÝ CẦN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOÀNH BỔ, QUẢNG NINH Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Công Cần Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Bặch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình, Hy sinh: 30/4/1979 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Căn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/7/1961 Hy sinh: Bình Thuận, Kinh Thành Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Căn CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Sinh 1942 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu