Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
44 người khớp “Đăng Hải” trong 90 danh sách · trang 1/2
- Đặng Văn Hải 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Lôi, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/06/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Tiến Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Nguyễn Huệ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Hy sinh: 14/04/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 116; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đặng Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Minh Hải - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Họa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
- Đặng Duy Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quyết Thắng - Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Lợi - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thổ Bình - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh chương, Nghệ An Hy sinh: 1/1/1979 Xem đầy đủ →
- Đăng Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 Hy sinh: 3/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 2/8/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Sàng- thị xã Thái Nguyên Hy sinh: 4/8/1967 Tại tỉnh Atôbơ Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Sơn Lôi- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1969 (82-08)03 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
- Đào Đăng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Liên Hiệp- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thổ Bình- Chiêm Hóa Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bãi Trang- Bắc Lập- Đông Lập- Quảng Ninh (15-10)05 N.Trang D24 mộ 11 Xem đầy đủ →
- Đặng Tiến Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 14/04/1967 T5a, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đặng Duy Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quyết Thắng- Lê Bình- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1972 (66-19)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Đặng Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Minh Thanh- Sơn Dương- Hà Tuyên Hy sinh: 23/03/1978 Mộ 2, hàng 13-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Bị- Chương Mỹ- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chiến Thắng- Ân Thi- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Chựng- Cái Bè- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- An Tri- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâm Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Định- Gia Lương- Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Đình- Gia Lương- Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hải Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1948 · Vĩnh Thuận-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu