Đặng Xuân Quí

Năm sinh1952
Quê quánKim Anh - Kim Thanh - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C7D5)
Chức vụa.p
Nhập ngũT.12/1969
Ngày hy sinh13/5/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 617 (số thứ tự 614).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Xuân Quí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Xuân Quí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 13/5/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Đạo C17 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Văn Đức C3D4 · Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nguyễn Văn Dũng t.sát K6 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Đinh Văn Hưng C8D5 · Tại xóm Trảng, Rạch Thuận, An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Đào Văn Lội C17 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  6. Trương Văn Thắng t.sát K6 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An